Cao Su Tấm
Cao su tấm đen công nghiệp là vật liệu đàn hồi dạng cuộn, dùng gia công gioăng đệm, lót bệ máy, giảm chấn và bảo vệ bề mặt kim loại. Các dòng NR/SBR có khả năng chịu nén, phục hồi biến dạng và chống mài mòn tùy cấp vật liệu. Cao su tấm có nhiều độ dày, độ cứng phù hợp cắt theo bản vẽ kỹ thuật, sử dụng trong ngành cơ khí, xây dựng và bảo trì thiết bị.
Cao su tấm được sản xuất bằng quá trình phối trộn và lưu hóa cao su với các thành phần phụ gia để đạt độ cứng, độ bền kéo và tính đàn hồi theo yêu cầu.
Sản phẩm thường được cung cấp dạng cuộn hoặc tấm phẳng, thuận tiện gia công thành chi tiết lót, vòng đệm và phụ kiện máy móc.
Độ cứng Shore A: Quyết định khả năng biến dạng khi chịu tải và mức độ phù hợp với bề mặt tiếp xúc.
Độ đàn hồi: Giúp hấp thụ va đập, giảm truyền rung và hạn chế tiếp xúc trực tiếp giữa các chi tiết kim loại.
Độ bền kéo: Thể hiện khả năng chịu lực kéo trước khi vật liệu bị phá hủy.
Độ giãn dài: Cho biết khả năng biến dạng trước khi đứt, quan trọng khi gia công các chi tiết cần độ dẻo.
Ma sát: Bề mặt cao su có thể tạo độ bám, hỗ trợ chống trượt. Hệ số ma sát phụ thuộc vật liệu tiếp xúc, lực ép, độ nhám và môi trường.
Chống mài mòn: Phụ thuộc công thức cao su và điều kiện cọ xát; các cấp cao su chuyên dụng có thể phù hợp với môi trường có vật liệu gây mài mòn.
Đệm chống rung máy móc: Đặt tại bệ máy, chân thiết bị, vị trí chịu rung và va đập.
Gioăng cao su làm kín: Cắt ron theo kích thước mặt bích, nắp thiết bị hoặc các mối ghép tiếp xúc môi chất tương thích.
Lót bảo vệ bề mặt: Sử dụng trên bàn thao tác, kệ hàng, máng chứa và những vị trí cần giảm va chạm.
Tấm lót chống mài mòn: Dùng cho các ứng dụng tiếp xúc vật liệu rời khi lựa chọn đúng cấp cao su chuyên dụng.
| Thông số | Giá trị / Đặc tính |
|---|---|
| Tên vật liệu | Cao su tấm đen |
| Thành phần | NR, SBR hoặc hỗn hợp tùy loại |
| Hình thức | Tấm phẳng, dạng cuộn |
| Màu sắc | Đen |
| Bề mặt | Trơn |
| Nhiệt độ làm việc | Tùy cấp cao su |
| Dải nhiệt tham khảo của SBR R608 | -25°C đến +70°C |
| Độ cứng tham khảo SBR R608 | 65 ± 5 Shore A |
| Độ bền kéo SBR R608 | ≥ 4 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt SBR R608 | ≥ 200% |
| Tỷ trọng SBR R608 | 1,50 ± 0,05 g/cm³ |
| Đặc tính ma sát | Độ bám bề mặt; thay đổi theo điều kiện tiếp xúc |
| Hệ số ma sát | Chưa xác định cho sản phẩm thực tế |
| Chống mài mòn | Tùy công thức và cấp vật liệu |
| Khả năng chịu dầu | Cao su NR/SBR thông thường không thích hợp tiếp xúc lâu dài với dầu khoáng |
| Độ dày, khổ rộng | 1mm-10mm ,khổ rộng 1m |
| Vật liệu | Đặc điểm sử dụng |
|---|---|
| NR – Cao su thiên nhiên | Đàn hồi cao, hấp thụ va đập, có các cấp chịu mài mòn tốt |
| SBR | Dùng cho đệm máy, gioăng nước, tấm lót cơ khí thông dụng |
| NBR | Ưu tiên cho hệ thống tiếp xúc dầu khoáng và nhiên liệu tương thích |
Để xác định đúng loại cao su tấm, cần căn cứ vào môi chất tiếp xúc, nhiệt độ vận hành, độ cứng ,độ dày và lực tác động.
Đối với chi tiết làm kín, cần xét thêm độ biến dạng dư sau nén. Với lớp lót chịu ma sát hoặc mài mòn, nên yêu cầu kết quả thử nghiệm tương ứng thay vì chỉ căn cứ màu sắc và độ dày.
HÙNG ĐIỆP – VẬT LIỆU CAO SU KỸ THUẬT
Cung cấp cao su tấm, cao su cuộn và vật liệu gia công gioăng đệm phục vụ sản xuất, sửa chữa và bảo trì công nghiệp.
Website: hungdiep.com