Dây Cao Su
Dây cao su tròn đặc là vật liệu đàn hồi dùng gia công gioăng O-ring, ron kín nước, dầu và khí cho thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có tiết diện tròn đồng đều, dễ uốn theo rãnh và cắt nối thành vòng gioăng kích thước lớn. Các dòng NR, NBR, và silicone có đặc tính chịu nhiệt, chịu dầu, ma sát và phục hồi sau nén khác nhau, phù hợp từng điều kiện vận hành.
Dây cao su được sản xuất bằng phương pháp đùn định hình và lưu hóa, tạo tiết diện tròn đặc có độ đàn hồi theo từng cấp vật liệu.
Khác với ống cao su rỗng, dây tròn đặc có tiết diện vật liệu liên tục, được sử dụng trong các rãnh lắp ghép cần lực ép để tạo độ kín.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp khi cần chế tạo vòng gioăng đường kính lớn hoặc những kích thước không có sẵn O-ring đúc nguyên vòng.
Khả năng chịu nén: Tiết diện tròn biến dạng dưới lực siết, tạo tiếp xúc làm kín tại bề mặt lắp ghép.
Phục hồi đàn hồi: Giúp duy trì lực ép sau khi tháo tải; mức độ phục hồi phụ thuộc biến dạng dư sau nén của từng hợp chất.
Độ cứng Shore A: Ảnh hưởng đến lực lắp ráp, khả năng biến dạng và độ kín.
Chịu dầu: Dây NBR phù hợp hơn NR/SBR khi tiếp xúc với dầu khoáng tương thích.
Chịu nhiệt: Phụ thuộc thành phần cao su; không áp dụng cùng một nhiệt độ cho mọi loại dây.
Ma sát: Bề mặt có độ bám; khi lắp gioăng cần tránh xoắn, cọ xát gây trầy xước hoặc rách vật liệu.
Gia công gioăng O-ring: Cắt theo chiều dài và nối thành vòng để sử dụng trong rãnh làm kín tĩnh.
Gioăng mặt bích: Làm đệm kín giữa các bề mặt lắp ghép có rãnh và lực ép được thiết kế phù hợp.
Thiết bị thủy lực: Sử dụng vật liệu chịu dầu thích hợp tại các vị trí làm kín tĩnh.
Nắp bồn và hộp thiết bị: Hạn chế rò rỉ nước, dầu hoặc môi chất tương thích.
Máy móc công nghiệp: Gia công dây đệm và vòng làm kín theo kích thước riêng.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Tên hàng | Dây cao su tròn đặc |
| Hình dạng | Tiết diện tròn đặc |
| Thành phần | NR, NBR, EPDM, silicone tùy loại |
| Quy cách tham khảo | Ø3, Ø4, Ø5, Ø6, Ø8, Ø9, Ø10, Ø12, Ø15, Ø20 mm |
| Độ cứng | Theo cấp cao su và yêu cầu sử dụng |
| Nhiệt độ làm việc | Theo bảng phân loại bên dưới |
| Đặc tính ma sát | Độ bám bề mặt, phụ thuộc hợp chất và điều kiện tiếp xúc |
| Hệ số ma sát | Chưa có số liệu kiểm nghiệm của sản phẩm |
| Chống mài mòn | Phụ thuộc loại cao su, áp lực và tốc độ cọ xát |
| Dạng cung cấp | Dây dài, cuộn hoặc cắt đoạn |
| Loại dây | Nhiệt độ tham khảo | Đặc điểm chính |
|---|---|---|
| NR – Cao su thiên nhiên | -40 đến +70°C | Đàn hồi, chống mài mòn cơ học ở các cấp phù hợp |
| NBR – Cao su chịu dầu | -30 đến +100°C | Kháng dầu khoáng và nhiên liệu tương thích |
| EPDM | -45 đến +130°C | Kháng thời tiết, ozone và nước nóng ở cấp phù hợp |
| Silicone VMQ | -60 đến +200°C | Chịu nhiệt, linh hoạt ở nhiệt độ thấp |
Chọn đường kính dây theo kích thước và độ sâu rãnh gioăng.
Xác định độ cứng phù hợp với lực ép và áp suất môi chất.
Kiểm tra khả năng tương thích hóa học trước khi sử dụng.
Mối nối phải được gia công đúng kỹ thuật, không mặc nhiên có độ bền và độ kín tương đương O-ring đúc nguyên vòng.
Đối với hệ thống áp suất cao, chuyển động liên tục hoặc yêu cầu an toàn nghiêm ngặt, cần dùng thiết kế gioăng được kiểm chứng cho ứng dụng đó.
Cung ứng dây cao su tròn đặc phục vụ chế tạo gioăng đệm, sửa chữa thiết bị và bảo trì hệ thống cơ khí. Lựa chọn vật liệu dựa trên đường kính, độ cứng, môi chất và nhiệt độ vận hành.
Website: hungdiep.com
.