Dây Silicone Vuông Trắng Chịu Nhiệt 200°C – Gioăng Silicone Đặc
Dây silicone vuông trắng chịu nhiệt có tiết diện vuông đặc, bốn mặt phẳng, thích hợp làm gioăng cửa tủ sấy, đệm kín nắp máy, rãnh vuông và hệ thống gia nhiệt. Chất liệu silicone VMQ duy trì độ đàn hồi trong dải nhiệt rộng, chịu lão hóa do nhiệt, ozone và tia UV. Các cấp thông dụng làm việc đến khoảng 200°C, có thể cắt nối, gia công theo kích thước yêu cầu.
Dây silicone tiết diện vuông (Solid Silicone Square Cord) là vật liệu đàn hồi được đùn định hình từ cao su silicone VMQ và lưu hóa để tạo kết cấu đồng nhất.
Khác với dây tròn hoặc silicone xốp, dây vuông đặc có bốn mặt tiếp xúc phẳng, phù hợp lắp vào rãnh vuông hoặc dùng làm đệm giữa các chi tiết máy có bề mặt ép phẳng.
Chịu nhiệt: Phù hợp môi trường gia nhiệt khô, tủ sấy và các ứng dụng đến khoảng 200°C đối với cấp thông dụng.
Độ đàn hồi: Duy trì khả năng biến dạng và phục hồi sau nén theo cấp silicone.
Độ kín: Tiết diện vuông tạo diện tích tiếp xúc phẳng, hỗ trợ làm kín các mối ghép khi có lực ép thích hợp.
Độ cứng: Có thể lựa chọn các cấp Shore A khác nhau để đáp ứng lực siết và độ sâu rãnh.
Kháng thời tiết: Chống lão hóa do ozone, tia UV và điều kiện môi trường ngoài trời.
Ma sát: Bề mặt có độ bám, phù hợp làm gioăng tĩnh; không ưu tiên vị trí trượt liên tục hoặc chịu mài mòn mạnh.
Gioăng cửa tủ sấy, lò sấy: Làm kín khe giữa cánh cửa và khung, hạn chế thất thoát khí nóng.
Đệm nắp thiết bị: Sử dụng tại các mối ghép phẳng, hộp kỹ thuật và nắp máy có yêu cầu chịu nhiệt.
Gioăng rãnh vuông: Lắp đặt tại vị trí có tiết diện rãnh tương ứng, thuận tiện định vị và kiểm soát độ nén.
Hệ thống điện công nghiệp: Làm đệm cách điện và bảo vệ khe tiếp giáp trong những ứng dụng được thiết kế phù hợp.
Gia công gioăng theo bản vẽ: Cắt đoạn, nối vòng hoặc tạo chi tiết làm kín theo kích thước thiết bị.
| Chỉ tiêu | Giá trị / Đặc tính |
|---|---|
| Tên hàng | Dây silicone chịu nhiệt dạng vuông trắng |
| Thành phần | Cao su silicone VMQ |
| Tiết diện | Vuông đặc |
| Màu sắc | Trắng,đỏ |
| Nhiệt độ làm việc tham khảo | -60°C đến +200°C |
| Nhiệt độ tối đa | Một số cấp đạt 230°C; cần xác nhận theo vật liệu |
| Độ cứng tham khảo | 60 Shore A đối với một dòng silicone vuông đặc |
| Độ bền kéo tham khảo | 10 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 400% |
| Biến dạng dư sau nén tham khảo | 13% sau 24 giờ tại 150°C |
| Đặc tính ma sát | Có độ bám, sử dụng chủ yếu cho làm kín tĩnh |
| Hệ số ma sát | Chưa có số liệu xác nhận |
| Chống mài mòn | Không phải vật liệu chuyên dụng cho ma sát trượt liên tục |
| Kích thước tiết diện tham khảo | 3 × 3 đến 20 × 20 mm |
| Hình thức | Dạng dây dài, cuộn hoặc cắt đoạn |
| Loại silicone | Đặc điểm lựa chọn |
|---|---|
| Dây vuông đặc | Bốn mặt phẳng, phù hợp rãnh vuông và mối ghép chịu nén |
| Dây tròn đặc | Phù hợp rãnh tròn và gia công gioăng dạng vòng |
| Ống silicone rỗng | Dễ biến dạng nhờ khoang rỗng ở giữa |
| Dây silicone xốp | Cần lực ép thấp hơn, thích hợp cửa thiết bị và khe hở nhẹ |
Khi lựa chọn dây silicone vuông cần xác định kích thước cạnh, độ cứng Shore A, nhiệt độ, lực ép và môi chất tiếp xúc.
Silicone VMQ thông thường không phải lựa chọn ưu tiên khi tiếp xúc lâu dài với dầu khoáng, nhiên liệu hoặc ma sát trượt mạnh. Đối với môi trường dầu, cần xem xét loại cao su chuyên dụng phù hợp.
HÙNG ĐIỆP – SILICONE CHỊU NHIỆT VÀ GIOĂNG ĐỆM KỸ THUẬT
Website: hungdiep.com