Tấm Silicone Đỏ Đặc – Trắng Đặc Chịu Nhiệt 200°C
Tấm silicone đỏ đặc và silicone trắng đặc là cao su silicone chịu nhiệt, có kết cấu đồng nhất, bề mặt phẳng, độ đàn hồi và khả năng phục hồi sau nén. Sản phẩm được sử dụng để gia công gioăng chịu nhiệt, ron mặt bích, tấm đệm kín, lót thiết bị và cách điện công nghiệp. Nhiệt độ làm việc tham khảo từ -60°C đến +200°C đối với cấp thông dụng. HÙNG ĐIỆP cung cấp dạng tấm, cuộn và cắt theo kích thước yêu cầu.
Tấm cao su silicone đặc (Solid Silicone Rubber Sheet) được sản xuất từ hợp chất silicone qua quá trình lưu hóa, tạo thành vật liệu đàn hồi có cấu trúc đặc, không có các tế bào khí như silicone xốp.
Silicone có độ ổn định nhiệt, khả năng cách điện và chống lão hóa do thời tiết. Hai màu đỏ và trắng có thể sử dụng trong những ứng dụng tương tự khi cùng cấp vật liệu, nhưng cần phân biệt đặc tính từng loại theo tiêu chuẩn sản xuất.
Silicone đỏ đặc thường được lựa chọn để chế tạo các chi tiết đệm kín trong hệ thống gia nhiệt, tủ sấy và thiết bị vận hành ở nhiệt độ cao.
Đặc điểm:
Màu đỏ gạch hoặc đỏ cam, dễ nhận diện.
Cấu trúc đặc, có độ đàn hồi và độ bền cơ học theo cấp vật liệu.
Chịu nhiệt liên tục khoảng 200°C đối với dòng thông dụng.
Một số cấp silicone đỏ chuyên dụng có thể chịu 230–250°C.
Thích hợp gia công gioăng tĩnh, tấm lót và đệm cách ly nhiệt.
Có khả năng kháng ozone, tia UV và lão hóa ngoài trời.
Ứng dụng: Gioăng cửa lò sấy, tủ nhiệt, máy ép nhiệt, ron đệm nắp thiết bị, lớp đệm cách điện và các chi tiết tiếp xúc nhiệt phù hợp.
Silicone trắng đặc có bề mặt màu trắng sữa, kết cấu đồng nhất, phù hợp những ứng dụng cần vật liệu sáng màu, dễ quan sát tình trạng bề mặt và vệ sinh.
Đặc điểm:
Màu trắng hoặc trắng ngà, bề mặt trơn.
Dẻo, có khả năng uốn và gia công thành nhiều hình dạng.
Nhiệt độ làm việc tham khảo đến 200°C với cấp thông dụng.
Chống lão hóa và duy trì tính đàn hồi trong dải nhiệt rộng.
Có đặc tính cách điện, phù hợp ứng dụng kỹ thuật được thiết kế đúng điều kiện.
Có thể dùng trong thiết bị chế biến thực phẩm nếu cấp silicone được chứng nhận phù hợp tiếp xúc thực phẩm.
Ứng dụng: Tấm lót thiết bị, gioăng kín khí, đệm chịu nhiệt, phụ kiện máy móc và các vị trí cần vật liệu silicone màu trắng.
| Thông số | Silicone đỏ đặc | Silicone trắng đặc |
|---|---|---|
| Thành phần | Silicone VMQ | Silicone VMQ |
| Kết cấu | Đặc nguyên khối | Đặc nguyên khối |
| Màu sắc | Đỏ | Trắng sữa |
| Nhiệt độ làm việc tham khảo | -60 đến +200°C | -60 đến +200°C |
| Cấp chịu nhiệt đặc biệt | Có thể 230–250°C | Tùy cấp sản xuất |
| Độ cứng tham khảo | 50–70 Shore A | 50–70 Shore A |
| Độ bền kéo | Theo cấp vật liệu | Theo cấp vật liệu |
| Độ giãn dài | Theo cấp vật liệu | Theo cấp vật liệu |
| Ma sát bề mặt | Có độ bám, không chuyên dùng cho trượt liên tục | Có độ bám, không chuyên dùng cho trượt liên tục |
| Hệ số ma sát | Chưa có số liệu xác nhận | Chưa có số liệu xác nhận |
| Chống mài mòn | Phụ thuộc hợp chất silicone | Phụ thuộc hợp chất silicone |
| Khả năng cách điện | Có | Có |
| Độ dày tại trang HD-ST | 1–20 mm | 1–20 mm |
| Dạng cung cấp | Tấm, cuộn | Tấm, cuộn |
Silicone đặc có khả năng đàn hồi và tạo độ bám khi tiếp xúc với kim loại, nhựa hoặc bề mặt cứng.
Tuy nhiên, silicone không phải vật liệu ưu tiên cho chi tiết trượt liên tục ở tốc độ cao. Khi sử dụng làm lớp đệm cơ khí cần xem xét lực ép, độ nhám, tốc độ chuyển động và khả năng phát sinh nhiệt do ma sát.
Đối với các vị trí cần ma sát thấp hoặc chống mài mòn chuyên dụng, nên lựa chọn vật liệu có thông số thử nghiệm tương ứng.
Chịu nhiệt: Xác định nhiệt độ liên tục và nhiệt độ cao nhất của thiết bị.
Làm gioăng: Chọn độ dày, độ cứng Shore A và mức nén phù hợp.
Làm đệm máy: Kiểm tra tải trọng, biến dạng dư sau nén và diện tích tiếp xúc.
Tiếp xúc thực phẩm: Yêu cầu chứng nhận phù hợp của đúng cấp silicone.
Tiếp xúc dầu và hóa chất: Kiểm tra tính tương thích, không mặc nhiên thay thế cao su NBR hoặc FKM.
Cung ứng silicone đỏ đặc, silicone trắng đặc dạng tấm và cuộn, phục vụ gia công gioăng đệm, bảo trì thiết bị và các ứng dụng nhiệt công nghiệp.
Website: hungdiep.com