Dây Silicone Dạng Xốp

Dây Silicone Dạng Xốp

  • Liên hệ

Dây silicone xốp chịu nhiệt có cấu trúc tế bào khí phân bố trong vật liệu, giúp giảm tỷ trọng, tăng khả năng biến dạng khi nén và hạn chế lực đóng ép. Sản phẩm thích hợp làm gioăng cửa tủ sấy, tủ nhiệt, nắp thiết bị và các khe ghép cần đệm kín. Dòng silicone xốp phù hợp có thể làm việc liên tục đến 200°C, kháng lão hóa do nhiệt, ozone và tia UV.

  • 117

DÂY SILICONE XỐP – GIOĂNG CHÈN MỀM CHỊU NHIỆT CÔNG NGHIỆP

Dây silicone dạng xốp (Silicone Sponge Cord) được chế tạo từ cao su silicone có cấu trúc tế bào khí bên trong. So với dây silicone đặc, loại xốp nhẹ hơn và dễ bị nén biến dạng dưới cùng một lực tác động, phù hợp những vị trí có lực đóng hạn chế.

Đối với sản phẩm có cấu trúc ô kín (closed-cell), các khoang khí không thông nhau giúp hạn chế nước thấm xuyên qua vật liệu. Khả năng kín nước thực tế còn phụ thuộc tỷ lệ nén, bề mặt lắp ghép và chất lượng các mối nối.

Đặc tính kỹ thuật nổi bật

  • Chịu nhiệt: Một số cấp silicone xốp được thiết kế làm việc liên tục trong khoảng -40°C đến +200°C.

  • Độ nén mềm: Tạo tiếp xúc làm kín với lực ép thấp, phù hợp cửa thiết bị thường xuyên đóng mở.

  • Phục hồi sau nén: Khả năng trở lại hình dạng ban đầu phụ thuộc cấu trúc xốp, tỷ trọng và thời gian chịu tải.

  • Độ kín: Vật liệu ô kín hạn chế hút nước, thích hợp làm gioăng chống bụi và hơi ẩm trong điều kiện phù hợp.

  • Ma sát: Bề mặt silicone có lực cản khi tiếp xúc, không thích hợp làm gioăng ma sát trượt liên tục.

  • Chống mài mòn: Khả năng chịu cọ xát phụ thuộc loại xốp; không nên sử dụng thay dây cao su đặc tại vị trí chịu mài mòn mạnh.

Ứng dụng kỹ thuật

Gioăng cửa tủ sấy, tủ nhiệt: Tạo đệm kín tại mép cửa, hỗ trợ hạn chế thất thoát không khí nóng.

Gioăng nắp hộp thiết bị: Bù khe hở và giảm lực đóng tại các vị trí cần tháo lắp thường xuyên.

Đệm chống rung: Sử dụng ở những vị trí chịu tải nhẹ, cần hạn chế va đập giữa các chi tiết.

Hệ thống điện và cơ khí: Làm gioăng chống bụi, chống hơi ẩm trong tủ kỹ thuật hoặc vỏ thiết bị phù hợp.

Gia công gioăng định hình: Cắt theo chiều dài, tạo vòng chèn hoặc kết hợp với rãnh lắp đặt theo bản vẽ.

Bảng thông số kỹ thuật

Chỉ tiêu Giá trị / Đặc tính
Tên thương mại Dây silicone dạng xốp
Chất liệu Cao su silicone xốp (VMQ Sponge)
Cấu trúc Tế bào khí; ô kín đối với cấp closed-cell
Hình dạng Dây tròn hoặc tiết diện theo quy cách
Nhiệt độ tham khảo -40°C đến +200°C
Nhiệt độ cao hơn Tùy cấp silicone chịu nhiệt chuyên dụng
Tỷ trọng tham khảo 250 ± 40 kg/m³ đối với một dòng silicone sponge cord
Độ cứng tham khảo 45 ± 5 Shore 00 đối với cùng dòng
Độ bền kéo tham khảo 0,75 MPa
Độ giãn dài khi đứt Khoảng 100%
Biến dạng dư sau nén Khoảng 15% sau 22 giờ tại 70°C đối với dòng tham khảo
Đặc tính ma sát Không dành cho ma sát trượt tốc độ cao
Hệ số ma sát Chưa có thông số xác nhận
Chịu mài mòn Không phải dòng cao su chống mài mòn chuyên dụng
Kích thước Theo đường kính và tiết diện thực tế
Hình thức cung cấp Dạng dây dài, cuộn hoặc cắt đoạn

Phân biệt ba loại silicone làm gioăng

Loại vật liệu Đặc điểm sử dụng
Dây silicone đặc Chắc hơn, chịu nén và lực tác động theo cấp vật liệu
Dây silicone xốp Nhẹ, mềm, dễ nén, thích hợp khe cần lực ép thấp
Ống silicone rỗng Có khoang rỗng giữa tiết diện, mức độ biến dạng phụ thuộc độ dày thành ống

Hướng dẫn lựa chọn

Khi mua dây silicone xốp cần xác định đường kính hoặc tiết diện, kích thước khe hở, tỷ lệ nén, nhiệt độ vận hành và tần suất đóng mở.

Đối với thiết bị cần kín nước hoặc khí, phải lựa chọn đúng cấu trúc xốp, kiểm tra mối nối và lực ép. Không mặc nhiên sử dụng silicone xốp thông dụng cho dầu khoáng, nhiên liệu hoặc hệ thống chịu áp suất cao.

HÙNG ĐIỆP – SILICONE VÀ VẬT LIỆU LÀM KÍN KỸ THUẬT

Website: hungdiep.com

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Maps
Hotline
0906886188 - 0903827962